lose slots

AMBIL SEKARANG

I've lost power. How do I find out what's going on?

LOSE POWER - Các từ đồng nghĩa, các từ liên quan và các ví dụ | Từ Điển Từ Đồng Nghĩa Tiếng Anh Cambridge.

Lose là gì? | Từ điển Anh - Việt | ZIM Dictionary

Nghĩa của từ Lose: Thua cuộc, bại trận.; Đánh mất, thất lạc, bỏ lỡ.; Bị tước đoạt hoặc ngừng sở hữu hoặc giữ lại (cái gì đó); Không thể tìm thấy (cái gì hoặc ai đó); Không thắng đ... Click xem thêm!

Quá khứ của Lose là gì? Cách chia động từ bất quy tắc Lose

Lose là gì? Quá khứ của Lose được chia như thế nào? Cùng PREP tìm hiểu khái niệm, cách dùng và bài tập chia quá khứ đơn của Lose, quá khứ phân từ của Lose bạn nhé!